Thông số kỹ thuật:
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | 81 cm Rộng × 51 cm Sâu × 81 cm Cao |
| Khối lượng đóng gói | 48,9 kg |
| Kích thước sản phẩm |
76,5 cm Rộng × 46,2 cm Sâu × 93,5 cm Cao (bao gồm bánh xe)
|
| Khối lượng sản phẩm | 45 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo |
Số lượng: 05 hộc
Thanh trượt: Thanh trượt bi đóng êm Tải trọng: 45 kg/hộc kéo Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần |
| 3. KHÁC | |
| Khóa |
Khóa hộc kéo: 01 khóa
Lực kéo bung khóa: Tối thiểu 45 kg |
| Sơn phủ |
Màu sắc: Đen nhám
Công nghệ: Sơn tĩnh điện Độ bền lớp phủ: Lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay có khóa |
| Ổ điện | 02 cổng USB, 2,4 A |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan |
16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra điểm sắc nhọn
16 CFR 1303: Kiểm tra sơn có chứa chì |
| Sơn phủ |
ASTM B117 & ASTM D610: Kiểm tra khả năng chống ăn mòn
ASTM D3363: Kiểm tra độ cứng ASTM D2794: Kiểm tra khả năng chịu va đập ASTM D4752: Kiểm tra khả năng chống dung môi bằng phương pháp chà xát ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính bằng băng keo cắt ô |
| Thép |
ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thép
|
| Chức năng |
ANSI/BIFMA × 5.9: Kiểm tra thiết bị lưu trữ, gồm tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền
|
Quý khách cần báo giá theo danh mục sản phẩm hoặc lấy số lượng lớn vui lòng liên hệ hotline: 0866617579 hoặc điền thông tin tại chuyên mục “Liên hệ Báo giá” để được tư vấn và chiết khấu tốt nhất.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.