Thông số kỹ thuật:
| Thông số | Giá trị |
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | Chiều rộng x Chiều sâu x Chiều cao (cm): 62cm x 43cm x 78.5cm |
| Khối lượng đóng gói | 35.3kg |
| Kích thước sản phẩm | Chiều rộng x Chiều sâu x Chiều cao (cm): – 61cm x 40cm x 76cm (Chỉ gồm tủ) – 61cm x 40cm x 78.1cm (Bao gồm chân cân bằng) – 61cm x 40cm x 126.4cm (Bao gồm chân cân bằng, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) – 61cm x 40cm x 92.1cm (Bao gồm chân tủ) – 61cm x 40cm x 140.6cm (Bao gồm chân tủ, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) – 61cm x 40cm x 92.1cm (Bao gồm bánh xe) – 61cm x 40cm x 140.6cm (Bao gồm bánh xe, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) |
| Khối lượng sản phẩm | – 32.3kg (Chỉ gồm tủ) – 32.4kg (Bao gồm chân cân bằng) – 39.3kg (Bao gồm chân cân bằng, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) – 35.2kg (Bao gồm chân tủ) – 42.1kg (Bao gồm chân tủ, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) – 37.5kg (Bao gồm bánh xe) – 44.4kg (Bao gồm bánh xe, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | Tổng tải trọng: 450kg – Tủ: 450kg. Số lượng: 01 – Hộc kéo nhỏ: 45kg/hộc. Số lượng: 03 – Hộc kéo lớn: 90kg/hộc. Số lượng: 01 |
| Hộc kéo | Kích thước: 61cm x 40cm x 76cm. Số lượng: 04 Sử dụng ray trượt bi 03 tầng. Tải trọng: 45kg/hộc kéo. Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần. |
| 3. KHÁC | |
| Sơn phủ | Màu sắc: Xám
Kỹ thuật sơn tĩnh điện. |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan | 16 CFR 1500.48/1500.49 (Mở rộng phạm vi): Kiểm tra đầu nhọn. 16 CFR 1303: Kiểm tra sơn chứa chì. |
| Sơn phủ |
ASTM B117 (điều chỉnh) & ASTM D610 (điều chỉnh): Kiểm tra khả năng chống ăn mòn.
ASTM D3363 (điều chỉnh): Kiểm tra độ cứng. ASTM D2794: Kiểm tra khả năng chịu va đập. ASTM D4752: Kiểm tra khả năng chống dung môi. ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính bằng băng keo cắt ô. |
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật dành cho thép. |
| Chức năng |
ANSI/BIFMA X 5.9: Kiểm tra bộ phận lưu trữ – kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền.
|
Tủ dụng cụ 61cm 04 hộc kéo màu xám CSPS VNTC06104BD1 là dòng tủ lưu trữ phân loại chuyên dụng, mang lại giải pháp sắp xếp công cụ tối ưu cho các kỹ thuật viên cơ khí chuyên nghiệp. Được gia công kiên cố từ sườn thép đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM A1008, sản phẩm khoác lên mình lớp sơn tĩnh điện màu đen nhám hoặc đỏ nhám thời thượng với độ bền màu sắc lên tới 10 năm. Hệ thống tủ đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn ngoại quan 16 CFR 1303 (kiểm tra sơn chứa chì) và kiểm tra đầu nhọn, mang lại độ an toàn và độ tin cậy tuyệt đối trong thời hạn bảo hành 02 năm.
Thiết bị có khả năng chịu tổng tải trọng lên đến 450kg, được phân bổ thông minh qua hệ thống 04 hộc kéo vận hành bằng ray trượt bi 03 tầng êm ái với chu kỳ đóng mở 40.000 lần (bao gồm 03 hộc kéo nhỏ tải trọng 45kg/hộc và 01 hộc kéo lớn chịu tải trọng cao lên đến 90kg/hộc). Tương tự các dòng sản phẩm đa năng từ CSPS, tủ cho phép người dùng thay đổi cấu hình kích thước linh hoạt bằng cách tích hợp chân tủ, bánh xe di chuyển hoặc lắp đặt thêm tấm treo dụng cụ và mặt bàn gỗ cao su tiện ích.
Điểm nổi bật của sản phẩm
Dựa trên các thông số kỹ thuật thực tế, dòng tủ này sở hữu những đặc điểm cụ thể sau đây:
- Kết cấu phân bổ hộc kéo tối ưu: Phân chia không gian thông minh với hộc nhỏ (45kg/hộc) và hộc lớn (90kg/hộc) giúp phân loại dụng cụ khoa học, sử dụng ray trượt bi 3 tầng siêu bền.
- Độ bền bỉ cơ khí vượt trội: Đạt tiêu chuẩn ANSI/BIFMA X 5.9 dành cho bộ phận lưu trữ, vượt qua bài kiểm tra khả năng kháng dung môi (ASTM D4752) và độ bám dính băng keo (ASTM D3359).
- Vật liệu sườn thép kiên cố: Thép nguyên bản chịu tải nén tĩnh toàn tủ 450kg cực kỳ vững vàng, không biến dạng khi chứa các thiết bị sửa chữa nặng.
- Tùy biến cấu hình linh động: Thiết kế thông minh cho phép nâng cấp chiều cao từ 76cm lên đến 140.6cm khi lắp thêm hệ bánh xe, tấm treo và mặt gỗ cao su, bảo vệ toàn diện bằng quy trình đóng gói chắc chắn (27.5kg – 44.4kg tùy cấu hình).
Quý khách cần báo giá theo danh mục sản phẩm hoặc lấy số lượng lớn vui lòng liên hệ hotline: 0866617579 hoặc điền thông tin tại chuyên mục “Liên hệ Báo giá” để được tư vấn và chiết khấu tốt nhất.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.