Thông số kỹ thuật:
| Thông số | Chức năng MIG | Chức năng MMA |
Chức năng TIG DC
|
| Nguồn đầu vào | 1 – Pha (220VAC ± 15%, 50/60Hz) | ||
| Nguồn đầu ra định mức | 200A, 24V DC 20% | 160A, 26.4V DC 35% |
160A, 16.4V DC 35%
|
| Khoảng dòng hàn (A) trong chế độ CC | ———– | 20-160A | 20-160A |
| Khoảng điện áp (V) trong chế độ CV | 16.5-24V | ———– | ———– |
| Điện áp không tải (V) | 60V | ||
| Dòng điện đầu vào khi đầu ra có tải (220V) | 44A | 36A | 36A |
| Công suất biểu kiến đầu vào tối đa (KVA) | 9.6 KVA | 8 KVA | 8 KVA |
| Công suất đầu vào tối đa (KW) | 6 KW | 5 KW | 5 KW |
| Kích Thước (Dài x Rộng x Cao) | 510 x 310 x 355 mm | ||
| Khối Lượng (Kg) | 11.5 kg | ||
| KVA: Công suất biểu kiến đầu vào tối đa | KW: Công suất đầu vào tối đa | ||
Phụ kiện kèm theo:
- Bộ súng MIG 3m hỗ trợ hàn dây lõi đặc và dây lõi thuốc
- Con lăn rãnh V 0.8 – 1.0mm cho dây lõi đặc dùng khí.
- Con lăn rãnh V có răng cưa 0.8 -1.0mm cho dây lõi thuốc không dùng khí.
- Béc hàn 0.8 – 1.0mm và chụp khí cho dây lõi thuốc và lõi đặc.
- Kìm hàn 300A
- Kẹp mass 300A
- 3m dây cáp đồng kìm hàn, 2m dây cáp đồng kẹp mass.
Quý khách cần báo giá theo danh mục sản phẩm hoặc lấy số lượng lớn vui lòng liên hệ hotline: 0866617579 hoặc điền thông tin tại chuyên mục “Liên hệ Báo giá” để được tư vấn và chiết khấu tốt nhất.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.