Thông số kỹ thuật:
- AC A (RMS)
- Dải đo: 4.000 / 40.00 / 400.0A
- Độ chính xác: ± 3% rdg ± 5dgt [45-500Hz]
- Hệ số đỉnh (CF): CF toàn thang đo <1.6, nửa thang đo <3.2
- Giá trị đỉnh đầu vào hiệu quả = √2 lần giá trị tối đa của từng dải đo.
- Kích thước dây dẫn: tối đa Ø70mm.
- Vị trí dây dẫn: Bổ sung ± 2% (tối đa) tùy thuộc vào khoảng cách từ vị trí trung tâm
- Bảo vệ quá tải: 500A AC trong 10 giây
- Tiêu chuẩn:
- IEC 61010-1, IEC 61010-2-032
- CAT Ⅳ 600V / CAT Ⅲ 1000V Ô nhiễm độ 2
- IEC 61326-1 (EMC), IEC 60529 IP40, EN50581 (RoHS)
- Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0 – + 50oC, dưới 80% rh (không ngưng tụ)
- Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ: -10 – + 60oC, dưới 70% rh (không ngưng tụ)
- Nguồn điện: R03 / LR03 (AAA) (1.5V) × 2
- Thời gian đo liên tục, 20 giờ
- (Tự động tắt nguồn khoảng 15 phút)
- Kích thước: 120 (L) × 70 (W) × 26 (D) (bộ phận hiển thị)
- Đường kính ≈ φ5,5mm
- Chiều dài khoảng 1,8m
- Trọng lượng: ≈ 200g (bao gồm cả pin)
- Phụ kiện đi kèm: 9174 (Hộp đựng), 1 pin LR03 (AAA), Hướng dẫn sử dụng
Quý khách cần báo giá theo danh mục sản phẩm hoặc lấy số lượng lớn vui lòng liên hệ hotline: 0866617579 hoặc điền thông tin tại chuyên mục “Liên hệ Báo giá” để được tư vấn và chiết khấu tốt nhất.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.