Thông số kỹ thuật:
- Nhiệt kế hồng ngoại
- Dải đo: -32 – 535ºC
- Độ chính xác : ± 3.0ºC (-32 – -20 ºC), ± 2.0ºC (-20 – + 100ºC), ± 2% rdg (100 – 535ºC)
- Dụng cụ đo: Pin nhiệt điện
- Dải phổ hồng ngoại: 5 – 14μm
- Đường kính đo: 1000mm / ø78mm (Khoảng cách / Đường kính đo: 12: 1)
- Độ lặp lại: Trong vòng ± 1ºC
- Độ sai sót: Biến đổi từ 0,10 đến 1,00 (theo 0,01 bước), Trước khi giao hàng: 0,95
- Chuẩn trực: Chùm tia laze (Loại 2, 630 – 670nm, 1mW trở xuống) chỉ định trung tâm.
- Cặp nhiệt điện
- Cặp nhiệt điện: Loại K *
- Dải đo của cặp nhiệt điện: -199 – 1372ºC
- Độ chính xác của cặp nhiệt điện: ± 1.5% rdg + 1ºC (-40 – 1372ºC)
- Phản hồi: 500ms
- Độ phân giải: 0,1ºC
- Tự động tắt nguồn: Nếu không có phím nào được nhấn trong 6 giây, nguồn sẽ tự động tắt.
- Màn hình LCD Màn hình LCD có đèn nền (nhấp nháy màu đỏ khi kích hoạt chức năng cảnh báo)
- Hiển thị kép: Hiển thị đồng thời (Giá trị đo được và giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình hoặc giá trị cặp nhiệt điện.)
- Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0 – 50ºC / 10 – 90% RH
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61326, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-8, IEC60825-1
- Pin: 6F22 (9V) × 1
- Kích thước: 180 (L) × 130 (W) × 40 (D) mm
- Trọng lượng: gần 195g (không bao gồm pin)
- Phụ kiện: 9152 (Hộp đựng), 6F22 (9V) × 1
Quý khách cần báo giá theo danh mục sản phẩm hoặc lấy số lượng lớn vui lòng liên hệ hotline: 0866617579 hoặc điền thông tin tại chuyên mục “Liên hệ Báo giá” để được tư vấn và chiết khấu tốt nhất.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.